kết tủa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- (Hóa học) Tạo thành chất rắn từ dung dịch: Chỉ quá trình một chất hòa tan trong dung dịch chuyển thành dạng hạt rắn, không hòa tan và tách ra khỏi dung dịch, thường lắng xuống đáy.
- (Nghĩa rộng) Tụ lại, lắng đọng thành lớp: Chỉ hiện tượng các phần tử nhỏ tụ tập lại với nhau và lắng xuống.
Danh từ:
- Chất rắn được tạo thành từ quá trình kết tủa: Chỉ bản thân chất rắn đã lắng đọng, tách ra khỏi dung dịch.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Khi cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch natri clorua, bạc clorua trắng sẽ kết tủa.
- Các hạt phù sa nhỏ lơ lửng trong nước dần kết tủa xuống đáy sông.
Danh từ:
- Sau phản ứng, lọc lấy phần kết tủa màu vàng để phân tích.
- Kết tủa canxi cacbonat là nguyên nhân gây ra cặn trong ấm đun nước.
Các cách sử dụng nâng cao
"Làm kết tủa": Chủ động thực hiện một thao tác (như thêm thuốc thử, thay đổi điều kiện) để tạo ra chất kết tủa.
- Người ta làm kết tủa ion chì trong nước thải bằng dung dịch sunfua.
"Kết tủa lại": Chất đã hòa tan trở lại tạo thành kết tủa một lần nữa.
- Khi để nguội, một phần muối đã hòa tan lại kết tủa lại.
Biến thể và từ liên quan
Sự kết tủa (danh từ): Quá trình tạo thành chất kết tủa.
- Sự kết tủa của kim loại nặng là một phương pháp xử lý nước thải.
Chất kết tủa (danh từ): Cách gọi khác của "kết tủa" khi dùng như danh từ.
- Chất kết tủa thu được có độ tinh khiết cao.
Kết tủa keo: Loại kết tủa có dạng hạt rất nhỏ, lơ lửng lâu trong dung dịch thay vì lắng nhanh.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
- Lắng đọng: Nhấn mạnh quá trình lắng xuống do trọng lực (thường dùng trong địa chất, môi trường).
- Tạo tủa: Cách nói khác của "kết tủa" trong hóa học.
Các cụm từ liên quan
Kết tủa hoàn toàn: Khi toàn bộ chất cần tách đã chuyển thành dạng không tan.
- Phản ứng phải đảm bảo kết tủa hoàn toàn ion bari.
Kết tủa chọn lọc: Chỉ làm kết tủa một hoặc một số chất nhất định trong hỗn hợp nhiều chất.
- Sử dụng thuốc thử này để kết tủa chọn lọc đồng mà không ảnh hưởng đến kẽm.
Thành ngữ/Cách diễn đạt liên quan
- (Nghĩa bóng) Kết tủa ký ức/kinh nghiệm: Chỉ sự tích lũy, lắng đọng và trở nên rõ ràng, vững chắc theo thời gian.
- Những trải nghiệm năm tháng đã kết tủa thành sự khôn ngoan trong anh.
- Nói chất rắn hiện ra trong một chất lỏng và lắng xuống.