kết tủa

Học thuật
Thân thiện
kết tủa

Một chất rắn màu trắng kết tủa ở đáy ống nghiệm.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • (Hóa học) Tạo thành chất rắn từ dung dịch: Chỉ quá trình một chất hòa tan trong dung dịch chuyển thành dạng hạt rắn, không hòa tan tách ra khỏi dung dịch, thường lắng xuống đáy.
    • (Nghĩa rộng) Tụ lại, lắng đọng thành lớp: Chỉ hiện tượng các phần tử nhỏ tụ tập lại với nhau lắng xuống.
  2. Danh từ:

    • Chất rắn được tạo thành từ quá trình kết tủa: Chỉ bản thân chất rắn đã lắng đọng, tách ra khỏi dung dịch.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Khi cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch natri clorua, bạc clorua trắng sẽ kết tủa.
    • Các hạt phù sa nhỏ lơ lửng trong nước dần kết tủa xuống đáy sông.
  • Danh từ:

    • Sau phản ứng, lọc lấy phần kết tủa màu vàng để phân tích.
    • Kết tủa canxi cacbonat nguyên nhân gây ra cặn trong ấm đun nước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm kết tủa": Chủ động thực hiện một thao tác (như thêm thuốc thử, thay đổi điều kiện) để tạo ra chất kết tủa.

    • Người ta làm kết tủa ion chì trong nước thải bằng dung dịch sunfua.
  • "Kết tủa lại": Chất đã hòa tan trở lại tạo thành kết tủa một lần nữa.

    • Khi để nguội, một phần muối đã hòa tan lại kết tủa lại.
Biến thể từ liên quan
  • Sự kết tủa (danh từ): Quá trình tạo thành chất kết tủa.

    • Sự kết tủa của kim loại nặng một phương pháp xử lý nước thải.
  • Chất kết tủa (danh từ): Cách gọi khác của "kết tủa" khi dùng như danh từ.

    • Chất kết tủa thu được độ tinh khiết cao.
  • Kết tủa keo: Loại kết tủa dạng hạt rất nhỏ, lơ lửng lâu trong dung dịch thay vì lắng nhanh.

Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Lắng đọng: Nhấn mạnh quá trình lắng xuống do trọng lực (thường dùng trong địa chất, môi trường).
  • Tạo tủa: Cách nói khác của "kết tủa" trong hóa học.
Các cụm từ liên quan
  • Kết tủa hoàn toàn: Khi toàn bộ chất cần tách đã chuyển thành dạng không tan.

    • Phản ứng phải đảm bảo kết tủa hoàn toàn ion bari.
  • Kết tủa chọn lọc: Chỉ làm kết tủa một hoặc một số chất nhất định trong hỗn hợp nhiều chất.

    • Sử dụng thuốc thử này để kết tủa chọn lọc đồng không ảnh hưởng đến kẽm.
Thành ngữ/Cách diễn đạt liên quan
  • (Nghĩa bóng) Kết tủa ký ức/kinh nghiệm: Chỉ sự tích lũy, lắng đọng trở nên rõ ràng, vững chắc theo thời gian.
    • Những trải nghiệm năm tháng đã kết tủa thành sự khôn ngoan trong anh.
kết tủa

Một chất rắn màu trắng kết tủa ở đáy ống nghiệm.

  1. Nói chất rắn hiện ra trong một chất lỏng lắng xuống.